hồi kí

  1. cv. hồi ký d. Thể ghi lại những điều còn nhớ sau khi đã trải qua, đã chứng kiến sự việc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hồi kí"

hồi kí
Một cụ già ngồi viết hồi kí của mình bên cửa sổ.